skip to Main Content
MỖI NGÀY MỘT TRẢI NGHIỆM TÀI CHÍNH

Các thuật ngữ thẻ tín dụng bạn nên biết

Chào bạn,

Thẻ tín dụng hiện đang là một phương tiện thanh toán khá phổ biến ở Việt Nam hiện nay. Tuy  nhiên trong quá trình sử dụng nhiều người vẫn còn chưa hiểu rõ hết các thuật ngữ cơ bản, thông dụng của chiếc thẻ tín dụng là gì?

Sau đây TIENCUATOI.VN xin chia sẻ một số thuật ngữ thẻ tín dụng như sau:

1.Khái niệm thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng là một chiếc thẻ vật lý do các tổ chức phát hành thẻ quốc tế phát hành có chứng năng thanh toán để mua hàng hóa dịch vụ. Bạn  có thể dùng thẻ tín dụng để thanh toán qua các máy POS hoặc thanh toán online.

2.Hạn mức thẻ tín dụng

Là số tiền tối đa được Ngân hàng hay tổ chức phát hành thẻ quốc tế cấp cho bạn để  chi tiêu.

3.Dư nợ

Là số tiền bạn đã chi tiêu và chưa thanh toán với Ngân hàng.

4.Số tiền thanh toán tối thiểu

Ví dụ bạn tiêu 10 triệu đồng, Ngân hàng cho phép bạn thanh toán tối thiểu 5% thì số tiền tối thiểu bạn phải thanh toán là 500 ngàn đồng.

5.Hạn mức tín dụng còn lại

Là số tiền được cấp còn lại có thể chi tiêu.

6.Phí thường niên

Là khoản phí mà hàng tháng hoặc hàng năm bạn phải trả cho Ngân hàng.

7.Phí phát hành

Là khoản phí bạn phải trả cho Ngân hàng khi làm thẻ tín dụng.

8.Lãi suất

Là tỷ lệ % mà Ngân hàng dùng để tính lãi tiền vay cho khách hàng. Ví dụ Ngân hàng áp dụng lãi suất 30%/năm, dư nợ thẻ của bạn là 10 triệu đồng, số ngày bạn chưa trả ngân hàng là 30 ngày. Vậy lãi mà bạn phải trả ngân hàng là 250 ngàn đồng.

9.Phí phạt chậm thanh toán thẻ

Là khoản tiền bạn phải trả cho Ngân hàng nếu thực hiện thanh toán không đúng hạn vào ngày thanh toán. Ví dụ số tiền thanh toán tối thiểu của bạn là 500 ngàn  nhưng bạn chỉ trả 400 ngàn vào thành thanh toán, vậy là bạn sẽ phải chịu khoản phí phạt chậm này

10.Tổng các khoản thanh toán đến hạn

Là tổng các khoản tiền bạn thực hiện chi  tiêu trong kì sao kê.

11.Ngày sao kê

Là ngày mà Ngân hàng sẽ tổng hợp các giao dịch chi tiêu của bạn trong kì để lên sao kê.

12.Ngày thanh toán

Là ngày mà khách hàng phải thực hiện thanh toán cho Ngân hàng.

13.Chương trình điểm thưởng

Số điểm mà bạn được ngân hàng tặng bạn khi bạn thực hiện chi tiêu, số điểm này có thể quy đổi ra tiền hoặc bằng hiện vật.

14.Cashback

Là chương trình hoàn tiền khi chi tiêu thẻ tín dụng. Bạn cứ chi tiêu là được một tỉ lệ hoàn tiền nhất định.

Ví dụ khi thanh toán mua bảo hiểm nhân thọ bằng thẻ tín dụng Citibank, bạn sẽ được hoàn tiền 5% giá trị thanh toán và tối đa 600 ngàn đồng.

Trên đây  là một số thuật ngữ mà TIENCUATOI.VN thấy rằng sẽ cần thiết cho các bạn khi phát hành thẻ tín dụng và xem báo cáo thẻ tín dụng.

Cảm ơn bạn đã đọc và xem video trong bài viết. Bạn có thể đăng ký kênh Youtube TienCuaToi Official để theo dõi nhiều hơn các video hữu ích và dễ hiểu hơn. Đừng quên để lại bình luận nếu bạn có ý kiến hay thắc mắc cần giải đáp nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *